Switch Aruba JL658A 6300M 24 Ports SFP+, 4 Ports SFP56
Switch Aruba JL658A 6300M là thiết bị chuyển mạch Layer 3 cao cấp thuộc dòng Aruba CX 6300M, được thiết kế dành cho hệ thống mạng doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu và Campus hiện đại. Thiết bị sở hữu 24 cổng quang SFP+ 1/10GbE cùng 4 cổng SFP56 hỗ trợ tốc độ lên đến 50GbE, mang lại khả năng truyền tải dữ liệu tốc độ cực cao và mở rộng linh hoạt. Với hệ điều hành Aruba CX, khả năng Virtual Switching Framework (VSF), quản lý thông minh và hiệu năng vượt trội, JL658A là giải pháp lý tưởng cho các hạ tầng mạng yêu cầu độ sẵn sàng và hiệu suất cao.
Ưu điểm nổi bật của Switch Aruba JL658A 6300M
- 24 cổng quang SFP+ hỗ trợ tốc độ 1GbE/10GbE.
- 4 cổng SFP56 hỗ trợ 1/10/25/50GbE cho kết nối uplink tốc độ cao.
- Dung lượng chuyển mạch lên đến 880 Gbps.
- Thông lượng xử lý đạt 654 Mpps.
- Hỗ trợ VSF với khả năng xếp chồng tối đa 10 thiết bị.
- Bộ xử lý Quad-Core ARM Cortex-A72 1.8GHz mạnh mẽ.
- RAM 8GB DDR4 và bộ nhớ Flash 32GB eMMC.
- Nguồn và quạt đều hỗ trợ Hot-Swap, đảm bảo tính sẵn sàng cao.
- Quản lý thông qua Aruba CX Mobile App, OOBM, USB-C Console và nhiều giao thức quản trị hiện đại.
- Thiết kế chuẩn Rack 1U phù hợp triển khai trong tủ mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu.
Thông số kỹ thuật
| Model | JL658A |
| Dòng sản phẩm | Aruba CX 6300M |
| Cổng mạng | 24 cổng SFP+ 1/10GbE |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP56 hỗ trợ 1/10/25/50GbE |
| Cổng quản lý | 1 USB-C Console, 1 OOBM, 1 USB Type-A Host, Bluetooth cho Aruba CX Mobile App |
| Nguồn | 2 khe nguồn Hot-Swap, hỗ trợ PSU JL085A (không kèm theo) |
| Quạt | 2 khay quạt Hot-Swap, mỗi khay gồm 2 quạt |
| CPU | Quad Core ARM Cortex-A72 1.8GHz |
| RAM | 8 GB DDR4 |
| Flash | 32 GB eMMC |
| Packet Buffer | 8 MB |
| Switching Capacity | 880 Gbps |
| Throughput | 654 Mpps |
| Độ trễ | 1Gbps: 1.99 µs, 10Gbps: 1.49 µs, 25Gbps: 2.85 µs, 50Gbps: 2.82 µs |
| Khả năng Stack | Tối đa 10 thiết bị |
| Băng thông Stack | 200 Gbps |
| Bảng ARP IPv4 | 28.800 mục |
| Bảng ND IPv6 | 28.800 mục |
| Định tuyến IPv4 | 64.000 tuyến |
| Định tuyến IPv6 | 32.000 tuyến |
| Bảng MAC | 29.490 địa chỉ |
| IGMP Groups | 8.000 |
| MLD Groups | 4.000 |
| ACL IPv4/IPv6/MAC | 5000 / 1250 / 5000 (Ingress), 2000 / 500 / 2000 (Egress) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 45°C (tối đa 3.048 m) |
| Độ ẩm hoạt động | 15% đến 95% không ngưng tụ |
| Điện áp đầu vào | 100–240 VAC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 9W (Hibernate), 51W (Idle), 85W (100% tải) |
| Tản nhiệt tối đa | 1283 BTU/hr |
| Kích thước | 44.2 × 38.5 × 4.4 cm |
| Trọng lượng | 5.8 kg |
| Lắp đặt | Rack Mount 1U |